Ăn khoẻ, làm kém

Direct English translation

Eats well, works poorly.

Equivalent English version

Great eaters, great wasters

Giải thích tiếng Việt
Chỉ người ăn khỏe, hưởng thụ nhiều nhưng làm việc kém, ít hiệu quả hoặc không tương xứng với phần hưởng. Thường dùng để chê trách thói lười biếng, chỉ biết ăn không chịu làm.
English explanation
Refers to someone who eats heartily or enjoys a lot but works poorly or contributes little. It is used to criticize laziness and the habit of wanting the benefits without matching effort.